Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなことをした
理由
りゆう
を
言
いい
いなさい。
Hãy nói lý do tại sao bạn lại làm điều này.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
理由
りゆう
lý do; cớ; động cơ
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do
言
Ngôn
nói; từ