Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなことが
起
お
きようとは
誰
だれ
が
予想
よそう
したことだろう。
Ai có thể dự đoán được chuyện như thế này sẽ xảy ra.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
誰
だれ
ai
予想
よそう
dự đoán; kỳ vọng
為る
する
làm
Hán tự:
起
Khởi
thức dậy
誰
Thùy
ai; ai đó
予
Dữ
trước; tôi
想
Tưởng
ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ