Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これ
以上
いじょう
迷惑
めいわく
をかけないでちょうだい。
Đừng làm phiền tôi nữa.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
迷惑
めいわく
phiền phức; rắc rối
頂戴
ちょうだい
nhận; được nhận
Hán tự:
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối