Dịch nghĩa:

"Nhìn cái này nè." - "Hả?" - "Có vết lõm bên phải cản xe đấy."

Hán tự:

Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Hữu phải
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Xung va chạm; đâm
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Ngân dấu vết; dấu chân