Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これをどこへ
置
お
いたらよいのか、よくわからない。
Tôi không biết nên đặt cái này ở đâu.
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
置く
おく
đặt; để
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố