Dịch nghĩa:

Những loại thực vật này có khả năng chống lại thuốc diệt cỏ.

Hán tự:

Thực trồng
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Trừ loại bỏ; trừ
Thảo cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
Tề liều; thuốc
Để kháng cự; chạm tới; chạm
Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực