除草剤 [Trừ Thảo Tề]

じょそうざい

Danh từ chung

thuốc diệt cỏ

JP: これらの植物しょくぶつ除草じょそうざい抵抗ていこうりょくがある。

VI: Những loại thực vật này có khả năng chống lại thuốc diệt cỏ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この除草じょそうざい人間にんげんには無害むがいだ。
Thuốc diệt cỏ này không hại cho con người.
除草じょそうざい耐性たいせい品種ひんしゅでなぜ収量しゅうりょうえるのか?
Tại sao giống chịu thuốc diệt cỏ lại có thể tăng năng suất?