Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これらの
単語
たんご
を
一
ひと
つずつ
覚
おぼ
えなさい。
Hãy học từng từ trong những từ này.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
単語
たんご
từ; từ vựng
一
ひと
một
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
為さる
なさる
làm
Hán tự:
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
一
Nhất
một
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy