Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これらの
人々
ひとびと
を
公平
こうへい
に
扱
あつか
わなくてはならない。
Chúng ta phải đối xử công bằng với những người này.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
人々
ひとびと
mọi người
公平
こうへい
công bằng
扱う
あつかう
đối xử với (người); xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước