Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これらのことを
一
いち
度
ど
にしようとするな。
Đừng cố gắng làm tất cả những điều này cùng một lúc.
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
為る
する
làm
Hán tự:
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ