Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これは
私
わたし
の
先生
せんせい
で、
献身
けんしん
的
てき
な
友人
ゆうじん
です。この
地球
ちきゅう
上
じょう
で
彼
かれ
ほど
博識
はくしき
な
人
ひと
はいません。
Đây là giáo viên của tôi và là một người bạn tận tụy. Không ai trên thế giới này hiểu biết bằng ông ấy.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
私
わたくし
tôi
先生
せんせい
giáo viên; thầy
献身的
けんしんてき
tận tụy; hy sinh
友人
ゆうじん
bạn bè
此の
この
này
地球
ちきゅう
trái đất
彼
かれ
anh ấy
博識
はくしき
kiến thức rộng
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
献
Hiến
dâng; đơn vị đếm đồ uống; tặng; đề nghị
身
Thân
cơ thể; người
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
地
Địa
đất; mặt đất
球
Cầu
quả bóng
上
Thượng
trên
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
博
Bác
tiến sĩ; chỉ huy; kính trọng; giành được sự tán dương; tiến sĩ; triển lãm; hội chợ
識
Thức
phân biệt; biết