Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これは
僕
ぼく
の
人生
じんせい
で
一番
いちばん
の
思
おも
い
出
で
になるよ。
Đây sẽ là kỷ niệm đáng nhớ nhất trong đời tôi.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
僕
ぼく
tôi
人生
じんせい
cuộc đời
一番
いちばん
số một; đầu tiên
思い出
おもいで
kỷ niệm; hồi ức; sự nhớ lại
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài