Dịch nghĩa:
これはトムさんが写真を取ったカメラです。
Đây là chiếc máy ảnh mà Tom đã chụp hình.
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
取
Thủ
lấy; nhận