Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これはひっかけ
問題
もんだい
だよ。
文
ぶん
をもう
一
いちど
度
よく
読
よ
んでごらん。
Đây là một câu hỏi bẫy đấy. Hãy đọc kỹ câu văn một lần nữa.
Ngữ pháp:
~てごらん (〜te goran)
Gợi ý hoặc mời ai đó thử làm điều gì đó; 'Tại sao bạn không thử...'.
JLPT N3
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
引っ掛ける
ひっかける
treo (cái gì đó) lên (cái gì đó); mặc vội (quần áo)
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
文
ぶん
câu
もう
đã; rồi
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
読む
よむ
đọc
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
読
Độc
đọc