Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これはだれかの
言
いいだし
い
出
したことかい。
Đây là ý tưởng của ai đây?
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
誰
だれ
ai
言う
いう
nói
出す
だす
lấy ra; đưa ra
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
出
Xuất
ra ngoài