Dịch nghĩa:
これはいわゆる適者生存の例である。
Đây là một ví dụ của cái gọi là sự sống còn của kẻ mạnh.
Từ vựng:
Hán tự:
適
Thích
phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
者
Giả
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ