適者 [Thích Giả]
てきしゃ
Danh từ chung
người phù hợp; người thích hợp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これはいわゆる適者生存の例である。
Đây là một ví dụ của cái gọi là sự sống còn của kẻ mạnh.