Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これ、なんて
言
い
う
曲
きょく
?
聞
き
いたことあるんだけど、
題名
だいめい
が
思
おも
い
出
だ
せない。
Bài hát này tên gì nhỉ? Tôi nghe rồi nhưng không nhớ tên.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
言う
いう
nói
曲
きょく
tác phẩm; bản nhạc; bài hát; bản nhạc (trên đĩa)
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
題名
だいめい
tiêu đề; chú thích
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
題
Đề
chủ đề; đề tài
名
Danh
tên; nổi tiếng
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài