Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
30年間
さんじゅうねんかん
、
広告
こうこく
会社
かいしゃ
は
大手
おおて
たばこ
会社
かいしゃ
のお
客
きゃく
をのどから
手
て
が
出
で
るほど
欲
ほ
しがった。
Trong 30 năm qua, các công ty quảng cáo đã rất khao khát trở thành khách hàng của các công ty thuốc lá lớn.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
年間
ねんかん
một năm
広告
こうこく
quảng cáo
会社
かいしゃ
công ty; tập đoàn
大手
おおて
công ty lớn
手
て
tay; cánh tay
出る
でる
rời đi; ra ngoài
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
間
Gian
khoảng cách; không gian
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
大
Đại
lớn; to
手
Thủ
tay
客
Khách
khách
出
Xuất
ra ngoài
欲
Dục
khao khát; tham lam