Dịch nghĩa:

Chỉ mô tả sự khác biệt về thái độ giữa hai nhóm dân tộc này là không đủ.

Hán tự:

Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Vi khác biệt; khác
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
ghi chép; tường thuật
Thuật đề cập; phát biểu
Thập mười
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100