Dịch nghĩa:

Có hơn năm mươi cái bàn trong phòng này.

Hán tự:

Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Ngũ năm
Thập mười
Cước chân; phần dưới
bằng cách; vì; xét theo; so với
Thượng trên
bàn