Dịch nghĩa:

Cái bàn này trông nhỏ trong căn phòng này.

Hán tự:

Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
bàn
Tiểu nhỏ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy