Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
通
とお
りに
沿
そ
って
行
い
けば
駅
えき
に
着
つ
きます。
Đi theo con đường này sẽ tới ga.
Ngữ pháp:
~に沿って (〜ni sotte)
Cùng với; theo; theo sau.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
沿う
そう
chạy dọc theo; chạy bên cạnh; bám theo (một đường)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
駅
えき
ga tàu; nhà ga
着く
つく
đến
Hán tự:
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
沿
Duyên
chạy dọc theo; đi theo
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
駅
Dịch
nhà ga
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo