Dịch nghĩa:

"Có bưu điện gần đây không?" - "Ở ngã tư kia rẽ phải là tới."

Hán tự:

Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Thập mười
Tự chữ; từ
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Hữu phải
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng