Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
辞書
じしょ
は
初級
しょきゅう
者
しゃ
に、いやそれどころか
上級
じょうきゅう
者
しゃ
にも
役
やく
に
立
た
つ。
Cuốn từ điển này không chỉ hữu ích cho người mới bắt đầu mà còn cho cả người nâng cao.
Ngữ pháp:
~どころか (〜dokoro ka)
Diễn tả 'không chỉ', 'không chỉ', 'không chỉ', hoặc 'chưa kể đến'.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
辞書
じしょ
từ điển
初級者
しょきゅうしゃ
người mới bắt đầu; người mới; người mới học
いや
ồ
其れ
それ
đó; nó
上級者
じょうきゅうしゃ
học viên cao cấp; người học cao cấp; người thực hành cao cấp; người có kinh nghiệm
役
やく
vai trò; nhiệm vụ; trách nhiệm; chức năng; công việc; dịch vụ
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
Hán tự:
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
級
Cấp
cấp bậc
者
Giả
người
上
Thượng
trên
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng