初級者 [Sơ Cấp Giả]

しょきゅうしゃ

Danh từ chung

người mới bắt đầu; người mới; người mới học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この辞書じしょ初級しょきゅうしゃに、いやそれどころか上級じょうきゅうしゃにもやくつ。
Cuốn từ điển này không chỉ hữu ích cho người mới bắt đầu mà còn cho cả người nâng cao.
普通ふつう初級しょきゅうしゃでは、高音たかねばすことはできない。
Thông thường, người mới bắt đầu không thể giữ âm cao được.