上級者 [Thượng Cấp Giả]

じょうきゅうしゃ

Danh từ chung

học viên cao cấp; người học cao cấp; người thực hành cao cấp; người có kinh nghiệm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この辞書じしょ初級しょきゅうしゃに、いやそれどころか上級じょうきゅうしゃにもやくつ。
Cuốn từ điển này không chỉ hữu ích cho người mới bắt đầu mà còn cho cả người nâng cao.
上級じょうきゅうしゃ英語えいごりょくとく読解どっかいりょく)をつけたければ、語彙ごいやすのが王道おうどうですね。
Nếu người cao cấp muốn nâng cao năng lực tiếng Anh (đặc biệt là kỹ năng đọc hiểu), việc mở rộng vốn từ vựng là con đường chính yếu.