Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
車
くるま
をできるだけ
早
はや
く
修理
しゅうり
してもらいたいのですが。
Tôi muốn sửa chiếc xe này càng sớm càng tốt.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
車
くるま
xe hơi; ô tô
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
修理
しゅうり
sửa chữa; bảo trì
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
車
Xa
xe
早
Tảo
sớm; nhanh
修
Tu
kỷ luật; học
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật