Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
詩
し
を
書
か
いたとき
彼女
かのじょ
はとても
若
わか
かったはずだ。
Khi viết bài thơ này, cô ấy chắc hẳn còn rất trẻ.
Ngữ pháp:
~はずだ (〜hazu da)
Diễn tả một kỳ vọng, 'nên' hoặc 'được cho là'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
詩
し
thơ
書く
かく
viết; sáng tác
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
彼女
かのじょ
cô ấy
迚も
とても
rất; cực kỳ
若い
わかい
trẻ
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
詩
Thi
thơ
書
Thư
viết
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
若
Nhược
trẻ; nếu