Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「この
表現
ひょうげん
どう?」「
少
すこ
しだけ、ぎこちないかな」「じゃ、どう
言
い
えばいいと
思
おも
う?」
"Câu từ này thế nào?" "Hơi gượng gạo một chút" "Vậy theo bạn nên nói thế nào?"
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
表現
ひょうげん
biểu hiện; biểu diễn; mô tả
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
少し
すこし
một chút; một ít
ぎこちない
vụng về; lóng ngóng; cứng nhắc; thô sơ; không tinh tế; gò bó
じゃ
là; thì
言う
いう
nói
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
少
Thiếu
ít
言
Ngôn
nói; từ
思
Tư
nghĩ