Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
画家
がか
はヤマガタのようにもうすぐ
有名
ゆうめい
になりますよ。
Họa sĩ này sẽ sớm nổi tiếng như Yamagata.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
画家
がか
họa sĩ; nghệ sĩ
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
もう
đã; rồi
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
有名
ゆうめい
nổi tiếng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng