Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

この猿さるは、きちんと仕込しこめばいろいろな芸げいができるようになるだろう。
Con khỉ này, nếu được huấn luyện đúng cách, có thể sẽ làm được nhiều trò.

Ngữ pháp:

V ようになる (〜you ni naru)

Biểu thị sự thay đổi về khả năng, tình huống hoặc trạng thái; 'trở nên có thể', 'bắt đầu'.
JLPT N4

~だろう (〜darou)

Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4

Từ vựng:

此の
この
này
猿
さる
khỉ; vượn
きちんと
đúng cách; chính xác; đều đặn
仕込む
しこむ
đào tạo; dạy dỗ; giáo dục
色々
いろいろ
nhiều loại
芸
げい
nghệ thuật; kỹ năng; kỹ thuật; biểu diễn
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được

Hán tự:

猿
Viên khỉ
仕
Sĩ phục vụ; làm
込
Liêu đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)
芸
Vân kỹ thuật; nghệ thuật; thủ công; biểu diễn; diễn xuất; trò; mánh khóe

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật