Dịch nghĩa:
この物語はもう一度も読む価値がある。
Câu chuyện này đáng để đọc một lần nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
読
Độc
đọc
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị