Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
橋
はし
は、あの
橋
はし
の3
倍
ばい
の
長
なが
さがあるんです。
Cây cầu này dài gấp ba lần cây cầu kia.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
橋
はし
cầu
あの
này; ừm
倍
ばい
gấp đôi; gấp hai lần
長さ
ながさ
chiều dài
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
橋
Kiều
cầu
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp