Dịch nghĩa:

Vấn đề chính trị này đã gây ra cuộc tranh luận kịch liệt.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
Nghị thảo luận
Luận tranh luận; diễn thuyết
Quyển cuộn; quyển; sách; phần
Khởi thức dậy