Dịch nghĩa:
この川で取れた魚の数は大変少なかった。
Số lượng cá bắt được từ dòng sông này rất ít.
Từ vựng:
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
取
Thủ
lấy; nhận
魚
Ngư
cá
数
Số
số; sức mạnh
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
少
Thiếu
ít