Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
島
しま
に
飛行機
ひこうき
を
着陸
ちゃくりく
させることは
可能
かのう
でしょうか?
Có thể hạ cánh máy bay ở hòn đảo này không?
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
島
しま
đảo
飛行機
ひこうき
máy bay
着陸
ちゃくりく
hạ cánh
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
可能
かのう
có thể; tiềm năng; khả thi
Hán tự:
島
Đảo
đảo
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
陸
Lục
đất liền; sáu
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực