Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
小説
しょうせつ
はおもしろくもあり、ためにもなる。
Cuốn tiểu thuyết này vừa thú vị vừa bổ ích.
Từ vựng:
此の
この
này
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
面白い
おもしろい
thú vị; hấp dẫn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết