Dịch nghĩa:

Cung điện này được xây dựng cho một vị vua giàu có.

Hán tự:

Cung đền thờ; cung điện
殿
Điện ông; sảnh; biệt thự; cung điện; đền; chúa
Kim vàng
Trì cầm; giữ
Vương vua; cai trị; đại gia
Dạng ngài; cách thức
Kiến xây dựng