Dịch nghĩa:

Tại điểm này, biển hẹp lại thành eo biển.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Hải biển; đại dương
Hiệp hẹp
Hạp hẻm núi