Dịch nghĩa:

Có nhiều ý kiến trái chiều về vấn đề này.

Hán tự:

Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
Luận tranh luận; diễn thuyết
Sắc màu sắc