Dịch nghĩa:

Chiếc bàn ăn cũ này vẫn đang được sử dụng.

Hán tự:

Cổ
Thực ăn; thực phẩm
Trác nổi bật; bàn; bàn làm việc; cao
使
Sử sử dụng; sứ giả