Dịch nghĩa:

Nếu dùng sách tham khảo này, chắc chắn bạn sẽ đỗ kỳ thi.

Hán tự:

Tam tham gia; đi; đến; thăm
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Thư viết
使
Sử sử dụng; sứ giả
Thập mười
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Bát tám; bộ tám (số 12)
Cửu chín
Nhập vào; chèn
Thí thử; kiểm tra
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách