参考書 [Tam Khảo Thư]

さんこうしょ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

sách tham khảo

JP: この参考さんこうしょわたし研究けんきゅうにとって重要じゅうようである。

VI: Cuốn sách tham khảo này rất quan trọng đối với nghiên cứu của tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

参考さんこうしょたいのですが。
Tôi muốn xem sách tham khảo.
手始てはじめに参考さんこうしょをありったけ用意よういする。
Để bắt đầu, tôi đã chuẩn bị sẵn tất cả sách tham khảo có thể.
わたしもとによい参考さんこうしょっていない。
Tôi không có cuốn sách tham khảo tốt nào trong tay.
この参考さんこうしょきみたちみんなのためになる。
Cuốn sách tham khảo này sẽ có ích cho tất cả các bạn.
彼女かのじょ学習がくしゅう参考さんこうしょみながらぐっすり寝入ねいってしまった。
Cô ấy đã ngủ thiếp đi trong khi đọc sách tham khảo học tập.
冷蔵庫れいぞうこ修理しゅうりするなら取扱とりあつか説明せつめいしょ参考さんこうにしなさい。
Nếu sửa chữa tủ lạnh, hãy tham khảo sách hướng dẫn sử dụng.
この参考さんこうしょ使つかえば、十中八九じゅっちゅうはっく入試にゅうし合格ごうかくするだろう。
Nếu dùng sách tham khảo này, chắc chắn bạn sẽ đỗ kỳ thi.

Hán tự

Từ liên quan đến 参考書