Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
原稿
げんこう
は
書
か
き
直
なお
したほうがいいな。
Bản thảo này nên được viết lại.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
原稿
げんこう
bản thảo; ghi chú
書き直す
かきなおす
viết lại
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
原
Nguyên
đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
稿
Cảo
bản thảo; bản nháp; bản viết tay; rơm
書
Thư
viết
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa