Dịch nghĩa:
この写真を見ると必ず、田舎での幸せな日々を私は思い出す。
Mỗi khi nhìn vào bức ảnh này, tôi lại nhớ về những ngày hạnh phúc ở quê nhà.
Từ vựng:
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
田
Điền
ruộng lúa
舎
Xá
nhà tranh; nhà trọ
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
私
Tư
tư nhân; tôi
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài