Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
企画
きかく
は
財政
ざいせい
面
めん
を
考慮
こうりょ
しなければならない。
Kế hoạch này cần xem xét đến mặt tài chính.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
企画
きかく
lên kế hoạch; dự án
財政
ざいせい
tài chính công
面
めん
mặt
考慮
こうりょ
xem xét; cân nhắc
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
企
Xí
thực hiện; kế hoạch
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
政
Chánh
chính trị; chính phủ
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
慮
Lự
thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi