Dịch nghĩa:

Kế hoạch này cần xem xét đến mặt tài chính.

Hán tự:

thực hiện; kế hoạch
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Tài tài sản; tiền; của cải
Chánh chính trị; chính phủ
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Lự thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi