Dịch nghĩa:
この仕事は高度の熟練を必要とする。
Công việc này đòi hỏi kỹ năng cao.
Từ vựng:
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
高
Cao
cao; đắt
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
熟
Thục
chín; trưởng thành
練
Luyện
luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính