Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このレモンとアーモンドのタルト、ほっぺたが
落
お
ちそう。
Chiếc bánh tart chanh và hạnh nhân này ngon đến nỗi má hầu như rớt ra ngoài.
Từ vựng:
此の
この
này
アーモンド
hạnh nhân
頬っぺた
ほっぺた
má
落ちる
おちる
rơi; sụp đổ
そう
có vẻ
Hán tự:
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn