Dịch nghĩa:
このホテルの部屋から海の音が聞こえる。
Từ phòng của khách sạn này có thể nghe thấy tiếng biển.
Từ vựng:
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
海
Hải
biển; đại dương
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe